Mã sản phẩm
S78970
Danh mục
Sữa
Trạng thái kho
Còn hàng
Hạn sử dụng
24 tháng
Lactose, Chất béo tổng hợp, Mỡ heo, Dầu đậu nành, Dầu dừa, Dầu cá tinh luyện, Acid arachidonic, Cholesterol, Đạm whey, Calci caseinat, Đạm whey khử khoáng cô đặc, Fructooligosaccharides, Bột buttermilk, Dextrin, Bột sữa tách kem, Canxi photphat, Magie clorua, Canxi cacbonat, Kali clorua, Kali Carbonate, Vitamin C, Inositol, Natri clorua, Taurine, Ferric pyrophosphate, Canxi clorua, Vitamin E, Kẽm sulfat, Disodium 5'-cytidylate, Canxi Pantothenate, Disodium 5'-uridylate, Nicotinamid, L-Carnitine, Disodium 5'-inosinate, Disodium 5'-guanylate, 5'-Adenylic acid, Đồng sunfat, Vitamin A, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Beta-Carotene, Axit Folic, Mangan sulfat, Kali iotua, Vitamin K1, Biotin, Vitamin D3, Natri selenite, Vitamin B12
Meiji Infant Formula bổ sung dinh dưỡng và vi chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của trẻ.
Cách dùng
Hướng dẫn pha:
Rửa tay thật kỹ trước khi pha. Đảm bảo dụng cụ pha phải được vệ sinh sạch sẽ và được tiệt trùng bằng nước nóng đun sôi.
Dùng muỗng trong hộp để đong chính xác lượng cần thiết, sau đó cho vào bình pha đã được tiệt trùng và khô.
Rót nước sôi đã để nguội (từ 70°C trở lên) vào bình pha khoảng 2/3 lượng pha đã hướng dẫn trên nhãn, chú ý cẩn thận để tránh bị bỏng. Đậy nắp bình lại, lắc nhẹ (xoay tròn) cho đến khi tan hoàn toàn.
Thêm nước nóng vừa đủ lượng nước chỉ định. Đậy nắp lại, lắc nhẹ, tráng qua nước lạnh,... để làm nguội bớt. Khi cho trẻ bú, hãy đảm bảo là nhiệt độ gần bằng nhiệt độ cơ thể (37°C).
Bảng gợi ý lượng chuẩn:
Sử dụng muỗng chuyên dụng có trong hộp để đong chính xác lượng cần thiết.
1 muỗng chuyên dụng gạt ngang (khoảng 2,7 g) pha được 20 ml.
Tham khảo Bảng để điều chỉnh số lần và lượng cho trẻ bú khi cần thiết.
Bảng gợi ý lượng chuẩn
Trẻ sơ sinh
Lượng pha trong 1 lần
Số lần trong 1 ngày
Tháng tuổi
Thể trọng
(kg)
Lượng pha
(Số muỗng gạt)
Bú
Ăn dặm
0 - 1/23,080 ml (4)7-
1/2 - 13,880 ml (4) - 120 ml (6)7-
1 - 35,3120 ml (6) - 160 ml (8)6-
3 - 56,8200 ml (10)5-
5 - 77,7200 ml (10)51
7 - 98,3200 ml (10)52
9 - 128,8200 ml (10)53
Thông tin trên website chỉ dùng để tham khảo. Hãy hỏi dược sĩ hoặc bác sĩ nếu bạn đang điều trị, mang thai, cho con bú hoặc có bệnh nền.